Công Ty TNHH Uni Group
Ngày thành lập (Founding date): 7 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 09, tổ dân phố Do Nha 3, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: No 09, Do Nha 3 Civil Group, Phuong, An Duong District, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Đại lý du lịch (Travel agency activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202351000
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Uni Group Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Uni Group
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Ánh Tuyết
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Uni Group
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành (Passenger transportation by bus in the inner city) 4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Passenger transportation by bus between inner city and suburban, interprovincial) 4922
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải đường ống (Transport via pipeline) 4940
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hành khách hàng không (Passenger air transport) 5110
Vận tải hàng hóa hàng không (Freight air transport) 5120
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không (Service activities incidental to air transportation) 5223
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Chuyển phát (Courier activities) 5320
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 7729
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Uni Group
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Maxtrip
Địa chỉ: Số 4, Ngõ 103/8 Pháo Đài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 4, 103/8 Phao Dai Lang Lane, Lang Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Văn Hoá Du Lịch Quốc Tế Ngọc An
Địa chỉ: Căn HG3-27, khu du lịch cao cấp Bến Đoan, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Can HG3-27, Khu Du Lich Cao Cap Ben Doan, Hong Gai Ward, Quang Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Du Lịch Và Thương Mại THM
Địa chỉ: Số nhà 9, tổ 16A2, khu phố Quang Trung 5A, Phường Uông Bí, TP Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 9, 16a2 Civil Group, Quang Trung 5a Quarter, Uong Bi Ward, Quang Ninh Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Hành Trình Việt
Địa chỉ: Số nhà 9, ngách 76/14 Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9, 76/14 Me Tri Alley, Tu Liem Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Horizon Ventures Việt Nam
Địa chỉ: 19 Doãn Khuê, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 19 Doan Khue, Hoa Cuong Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Du Lịch Văn Hiến
Địa chỉ: Số 714, đường Kim Giang, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 714, Kim Giang Street, Thanh Liet Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Karst Travel
Địa chỉ: số nhà 33C, Đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 06, Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 33C, Duong, Hai Ba Trung District, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Hà Nội Eco
Địa chỉ: Số nhà 23 Đường Thư Dương 2, Thôn Thư Phú, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 23, Thu Duong 2 Street, Thu Phu Hamlet, Chuong Duong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Phước Nga
Địa chỉ: Đường số 4, tổ 14, khu phố Bàu Trâm, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Street No 4, Civil Group 14, Bau Tram Quarter, Phuong, Long Khanh District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Du Lịch Hoàng Thương Travel
Địa chỉ: Quảng Thành, Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Quang Thanh, Kien Duc Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Uni Group
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Uni Group được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Uni Group
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Uni Group được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Uni Group tại địa chỉ Số nhà 09, tổ dân phố Do Nha 3, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202351000
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu