Công Ty Cổ Phần XNK Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 23 - 12 - 2021
Địa chỉ: Số nhà 346, Tổ dân phố 4, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Bản đồ
Address: No 346, Civil Group 4, Tan Thanh Ward, Dien Bien Phu City, Dien Bien ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần XNK Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
5600340938
Điện thoại/ Fax: 0989996698
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Quốc Ngũ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Xnk Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần XNK Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Định Xuân Mường Ảng
Địa chỉ: Số nhà 261, Thôn Thắng Lợi, Xã Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Address: No 261, Thang Loi Hamlet, Muong Ang Commune, Tinh Dien Bien, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Oriva
Địa chỉ: Lô 24-16 Khu B2 An Phú Thịnh, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Lot 24-16 Khu B2 An Phu Thinh, Quy Nhon Dong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thiên Long Phát
Địa chỉ: 259 TDP 17 , Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 259 TDP 17, Tan An Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV Long Dung
Địa chỉ: 910 Hùng Vương, Tổ Dân Phố Thiện An 6, Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 910 Hung Vuong, Thien An 6 Civil Group, Buon Ho Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Nông Sản Quý Thuỳ
Địa chỉ: 77 Nguyễn Đình Thi, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 77 Nguyen Dinh Thi, Tan Lap Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Minh Phong Thịnh Phát
Địa chỉ: 184 Lý Nam Đế, Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 184 Ly Nam De, Hoi Phu Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Quốc Tế Thụy Toàn Thịnh
Địa chỉ: 50A Cầu Xéo, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 50a Cau Xeo, Tan Son Nhi Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Tm-Dv-Xnk Agripower Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 1, ấp Làng 3, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 1, Ap, Village 3, Thuan Loi Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dịch Vụ Hương Lộc Phát
Địa chỉ: 18/106/28 Trần Văn Xã nối dài, Khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: 18/106/28 Tran Van, Noi Dai Commune, Quarter 3, Trang Dai Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Adam Light
Địa chỉ: Thôn 9, Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Xa, Hai An District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty CP Xnk Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Xnk Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần XNK Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Xnk Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần XNK Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam tại địa chỉ Số nhà 346, Tổ dân phố 4, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên hoặc với cơ quan thuế Điện Biên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5600340938
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu