Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Farm Land
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 8 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tầng 2, 351 Hùng Vương, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Bản đồ
Address: 2nd Floor, 351 Hung Vuong, Tan Lap Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property)
Mã số thuế: Enterprise code:
6001809563
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Farm Land Investment Development Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Farm Land.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế Tỉnh Đắk Lắk
Người đại diện: Representative:
Võ Văn Út Hết
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Farm Land
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 0170
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất điện (Power production) 3511
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains) 3520
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Steam and air conditioning supply; production of) 3530
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không (Service activities incidental to air transportation) 5223
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Farm Land
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dự Án Chợ Mới Ba Tơ
Địa chỉ: 80 Thiên Mỹ KDC VSIP, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: 80 Thien My KDC Vsip, Truong Quang Trong Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Và Bất Động Sản Ánh Sáng
Địa chỉ: Số 11, Nguyễn Văn Trỗi, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 11, Nguyen Van Troi, Thanh Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Bđs Phúc An
Địa chỉ: Số 207, Quốc Lộ 20 - Vòng xoay Liên Khương, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 207, 20 - Vong Xoay Lien Khuong Highway, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Đất Đai Lục Phát Land
Địa chỉ: Số 240, quốc lộ 20, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 240, Highway 20, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Golden Persons
Địa chỉ: 1423/88, tổ 13, khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: 1423/88, Civil Group 13, Vuon Dua Quarter, Phuoc Tan Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Bãi Sậy Industry Park
Địa chỉ: Thôn Bãi Sậy, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Bai Say Hamlet, Trieu Viet Vuong Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Ở Sáng Tạo
Địa chỉ: Lô 4-A9.4 Đường 2/9, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lot 4-A9.4, Street 2/9, Hoa Cuong Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Đầu Tư & Xây Dựng NHP Holding
Địa chỉ: Số No11K LK44, Khu đất dịch vụ LK6, LK7, LK10, LK11, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No No11k LK44, Khu Dat Dich Vu LK6, LK7, LK10, LK11, Phuong, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Ở Đổi Mới
Địa chỉ: Tầng 5, Khu văn phòng - Khu phức hợp Khách sạn Bạch Đằng, số 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 5th Floor, Khu Van Phong - Khu Phuc Hop Khach San Bach Dang, No 50 Bach Dang, Phuong, Hai Chau District, Da Nang City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Cà Mau
Địa chỉ: Thửa đất số 1210, tờ bản đồ số 03, Ấp Vĩnh Mới, Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1210, To Ban Do So 03, Vinh Moi Hamlet, Vinh Hau Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Farm Land
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Farm Land được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Farm Land
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Farm Land được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Farm Land tại địa chỉ Tầng 2, 351 Hùng Vương, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đắk Lắk để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6001809563
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu