Công Ty TNHH Logistics Việt Trung
Ngày thành lập (Founding date): 12 - 5 - 2023
Địa chỉ: Xóm Tân Thịnh, Thị trấn Tà Lùng, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Bản đồ
Address: Tan Thinh Hamlet, Ta Lung Town, Huyen Quang Hoa, Tinh Cao Bang, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade)
Mã số thuế: Enterprise code:
4800933330
Điện thoại/ Fax: 0973552214
Tên tiếng Anh: English name:
Viet Trung Logistics Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Mai Thị Minh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Logistics Việt Trung
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Logistics Việt Trung
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đông Dương Global
Địa chỉ: Số nhà 1046, đường Trần Phú, khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 1046, Tran Phu Street, Khu Hoang Thach, Quang Hanh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Thương Mại Thuận Phát Hành Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Hạc Sơn, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hac Son Hamlet, Co Do Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Công Nghệ Uneng Việt Nam
Địa chỉ: Số 61, Đường số 6, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 61, Street No 6, An Lac Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Điện Tử Ablelink Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 2, tháp A, tòa nhà Helios Tower, số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 2nd Floor, Thap A, Helios Tower Building, No 75 Tam Trinh, Vinh Tuy Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Bao Bì Nixa
Địa chỉ: Thôn Đồng Bèn, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Dong Ben Hamlet, Yen Xuan Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH TMDV Thương Lan Tầm
Địa chỉ: Số 36, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 36, Bui Thi Xuan Street, Ben Thanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Công Nghệ Hải Phong Computer
Địa chỉ: Số 2B, Ngách 247 Ngõ 211 Phường Khương Trung, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2B, Alley 247, Lane 211, Khuong Trung Ward, Khuong Dinh Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Asn Wood
Địa chỉ: Thôn Khe Nhài, Xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Khe Nhai Hamlet, Tran Yen Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Tyhad Global
Địa chỉ: 492/28,Võ Nguyên Giáp, Khu phố 10, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 492/28, Vo Nguyen Giap, Quarter 10, Phuoc Long Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Oneline Việt Nam
Địa chỉ: Số 45, phố Đinh Liệt, Khối 11, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: No 45, Dinh Liet Street, Khoi 11, Dong Kinh Ward, Tinh Lang Son, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Logistics Việt Trung
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Logistics Việt Trung được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Logistics Việt Trung
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Logistics Việt Trung được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Logistics Việt Trung tại địa chỉ Xóm Tân Thịnh, Thị trấn Tà Lùng, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Cao Bằng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4800933330
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu