Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 5 - 2026
Địa chỉ: Số 59B, đường số 3, KDC Hồng Phát, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Bản đồ
Address: No 59B, Street No 3, KDC Hong Phat, An Binh Ward, Quan Ninh Kieu, Can Tho City, Viet NamĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0019701182
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Cty CP XNK Đt Xây Dựng Ngọc Thịnh
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Phi
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 4724
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hành khách đường sắt (Passenger rail transport) 4911
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành (Passenger transportation by bus in the inner city) 4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Passenger transportation by bus between inner city and suburban, interprovincial) 4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác (Passenger transportation by other buses) 4929
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải đường ống (Transport via pipeline) 4940
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Địa chỉ: Số 59B, đường số 3, KDC Hồng Phát, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 59B, Street No 3, KDC Hong Phat, An Binh Ward, Quan Ninh Kieu, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Điện - Điện Lạnh - Cơ Khí Bảo Linh
Địa chỉ: Tổ 8, Khu phố 4 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 8, 4 An Thoi Quarter, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Kỹ Thuật D&t Energy
Địa chỉ: Nhà ông Lường Ngọc Thành, Tổ dân phố Thu Hảo, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Nha Ong Luong Ngoc Thanh, Thu Hao Civil Group, Sam Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Công Nghệ Tổng Hợp Đăng Quang
Địa chỉ: Số nhà 001, đường Phạm Văn Xảo, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 001, Pham Van Xao Street, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng QH Xanh
Địa chỉ: Tổ dân phố Nước Mát, Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Nuoc Mat Civil Group, Au Lau Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Shinwoo Electric
Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Việt Á, Số 9, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 6th Floor, Viet A Building, No 9, Duy Tan Street, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Giải Pháp Năng Lượng Xanh Quy Nhơn
Địa chỉ: Đường số 1 thuộc khu quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 1 Thuoc Khu Quy Hoach Dan Cu Phia Bac Street, Sos Village, Quy Nhon Dong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Helios
Địa chỉ: Số 154 đường Đồng Chương, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 154, Dong Chuong Street, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Kỹ Thuật Solar Huy Hoàng Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Hội Hiền, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Hoi Hien Hamlet, Tho Long Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Hải Long HH
Địa chỉ: Số nhà 75, thôn Minh Tân, Xã Quảng Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 75, Minh Tan Hamlet, Quang Ha Commune, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Thông tin về Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Ngọc Thịnh tại địa chỉ Số 59B, đường số 3, KDC Hồng Phát, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Cần Thơ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0019701182
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu