Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt
Ngày thành lập (Founding date): 22 - 7 - 2022
Địa chỉ: Số 447-449, đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau Bản đồ
Address: No 447-449, Nguyen Tat Thanh Street, Ly Van Lam Commune, Ca Mau City, Ca Mau ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
2001363144
Điện thoại/ Fax: 0945627827
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực II
Người đại diện: Representative:
Phan Thị Cẩm Bào
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khóm Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn, Huyện Năm Căn, Cà Mau
Representative address:
Khom Hang Vinh, Nam Can Town, Nam Can District, Ca Mau Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 20290
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 24100
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 25130
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 26100
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Sản xuất điện (Power production) 35101
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Steam and air conditioning supply; production of) 3530
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Lập trình máy vi tính (Computer programming) 62010
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) (Other financial service activities, except insurance and pension funding activities n.e.c) 64990
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 68200
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 72110
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 72120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Hoàn Kiều Việt Nam
Địa chỉ: Số 9 ngách 71 ngõ 210 Phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9, Alley 71, Lane 210, Duc Giang Street, Viet Hung Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Logistics Đại An
Địa chỉ: Khu phố Phù Khê Đông, Phường Phù Khê, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Phu Khe Dong Quarter, Phu Khe Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Tân Thanh Tấn
Địa chỉ: 4/2 ngõ 483 Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: 4/2, 483 Ba Trieu Lane, Dong Kinh Ward, Tinh Lang Son, Viet Nam
Công Ty TNHH Đt Và PT DV Vận Tải Hoăng Duy Phát
Địa chỉ: Số 9 ngõ 70 Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9, 70 Nguyen Hoang Lane, Tu Liem Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Imex VLC
Địa chỉ: T10, Tháp CEO, HH2-1, Đô thị mới Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: T10, Thap Ceo, HH2-1, Do Thi Moi Me Tri Ha, Pham Hung Street, Tu Liem Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Giữ Xe Hưng Thuận
Địa chỉ: Số 91/6P Hòa Hưng, Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 91/6P Hoa Hung, Hoa Hung Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Sông Hồng
Địa chỉ: Số 2, ngõ 233, đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2, Lane 233, Duong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Shipora
Địa chỉ: A01-L25 khu đô thị Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: A01-L25, Duong Noi Urban Area, Duong Noi Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Logistics Việt Minh Đạt
Địa chỉ: CL 801, Khu đô thị Him Lam, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: CL 801, Him Lam Urban Area, Vo Cuong Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vna Log
Địa chỉ: Khu phố Thanh Hoài, Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Thanh Hoai Quarter, Tri Qua Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Dịch Vụ Logistics Quảng Đạt tại địa chỉ Số 447-449, đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau hoặc với cơ quan thuế Cà Mau để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2001363144
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu