Công Ty Cổ Phần LKC Tài Lộc
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 7 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Đường Tân lộ Kiều Lương, Khóm Vĩnh Đông, Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang, Việt Nam Bản đồ
Address: Tan Lo Kieu Luong Street, Khom Vinh Dong, Vinh Te Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and)
Mã số thuế: Enterprise code:
1602233677
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Tai Loc LKC Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Tai Loc LKC JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Lưu Quốc Tuấn
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Lkc Tài Lộc
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 35102
Sản xuất điện (Power production) 3511
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm (Activities of insurance agents and brokers) 6622
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần LKC Tài Lộc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần LKC Tài Lộc
Địa chỉ: Đường Tân lộ Kiều Lương, Khóm Vĩnh Đông, Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Tan Lo Kieu Luong Street, Khom Vinh Dong, Vinh Te Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản 6886
Địa chỉ: Số 98, Ấp Hoàng Quân 2, Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 98, Hoang Quan 2 Hamlet, Hung Hoi Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH VLXD Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Vs.Ct
Địa chỉ: Thửa đất số 565, Tờ bản đồ số 16, ấp Rạch Ruộng A, Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 565, To Ban Do So 16, Rach Ruong A Hamlet, Tran Van Thoi Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Thủy Sản Phi Nhung
Địa chỉ: Số 19 ấp 10, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 19 Hamlet 10, Song Doc Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Điêu Hồng Tài Nguyên
Địa chỉ: Đường Nguyễn Quang Sáng, ấp Thị 1, Xã Long Điền, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Nguyen Quang Sang Street, Thi 1 Hamlet, Long Dien Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Phúc Tuyết
Địa chỉ: 03 Nam Cao, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 03 Nam Cao, Mui Ne Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Rang Nhẫn
Địa chỉ: Thôn Mỹ Tân 2, Xã Vĩnh Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: My Tan 2 Hamlet, Vinh Hai Commune, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thế Bình
Địa chỉ: Xóm Đồn, Tổ dân phố Phước Thiện Xuân, Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Don Hamlet, Phuoc Thien Xuan Civil Group, Ham Thang Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Tôm Xanh Việt Nam
Địa chỉ: Lô B7 Khu công nghiệp Trà Kha, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Lot B7, Tra Kha Industrial Zone, Bac Lieu Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Sứa Biển Nam Phát - Chi Nhánh Quảng Ninh
Địa chỉ: Thôn 1, Đặc khu Cô Tô, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Dac Khu Co To, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Lkc Tài Lộc
Thông tin về Công Ty CP Lkc Tài Lộc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần LKC Tài Lộc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Lkc Tài Lộc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần LKC Tài Lộc tại địa chỉ Đường Tân lộ Kiều Lương, Khóm Vĩnh Đông, Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế An Giang để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1602233677
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu