Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm THT
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 9 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Xóm 7, Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam Bản đồ
Address: Hamlet 7, Ho Vuong Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
2803192630
Điện thoại/ Fax: 0983799468
Tên tiếng Anh: English name:
THT Agricultural Products Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa
Người đại diện: Representative:
Vũ Văn Hoàn
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Tht
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 0170
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm THT
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Nguyen-X
Địa chỉ: Tổ 5A1, Khu Vĩnh Phú, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: 5a1 Civil Group, Khu Vinh Phu, Mao Khe Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Golden Foods
Địa chỉ: Số 236/20 Đường Hòa Hảo, Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 236/20, Hoa Hao Street, Vuon Lai Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Ata Pharma
Địa chỉ: Số 261 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 261, Pham Van Dong Street, Xuan Dinh Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Đức Bình Phú Thọ
Địa chỉ: Khu Lang Đài, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu Lang Dai, Thanh Mieu Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Lương Thực Và Thực Phẩm Lê Châm
Địa chỉ: TDP số 8, Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: TDP So 8, Tam Chuc Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại MTV Hanil
Địa chỉ: Số 135 Tô Hiến Thành, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: No 135 To Hien Thanh, Thanh Nam Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Bách Hương Fruits
Địa chỉ: 268 Đường Đồng Khởi , Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 268, Dong Khoi Street, Binh Duong Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Kỳ Bích
Địa chỉ: Thôn Trung Hậu(Thửa đất số 995, tờ bản đồ số 04), Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Trung Hau Hamlet (Thua Dat So 995, To Ban Do So 04), Ta Hine Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thu Mua Nông Sản Minh Châu
Địa chỉ: Quốc lộ 55, Thôn 15, Xã Bảo Lâm 3, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Highway 55, Hamlet 15, Bao Lam 3 Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Thực Phẩm Trần Xuân Hội
Địa chỉ: Xóm 9, thôn Bát Cấp Đông, Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Bat Cap Dong Hamlet, Tay Tien Hai Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Tht
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Tht được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm THT
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Tht được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm THT tại địa chỉ Xóm 7, Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Thanh Hóa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2803192630
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu