Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Chương Vương
Ngày thành lập (Founding date): 28 - 9 - 2015
Địa chỉ: khu 1 - Xã Hy Cương - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ Bản đồ
Address: Khu 1, Hy Cuong Commune, Viet Tri City, Phu Tho ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Chương Vương có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
2600945254
Điện thoại/ Fax: 0912121438
Tên tiếng Anh: English name:
Chuong Vuong Ecg., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Thành phố Việt Trì
Người đại diện: Representative:
Lê Ngọc Chương
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khu 1-Xã Hy Cương-Thành phố Việt Trì-Phú Thọ
Representative address:
Khu 1, Hy Cuong Commune, Viet Tri City, Phu Tho Province
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Phí, lệ phí
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Môi Trường Xanh Chương Vương
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 46340
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 47110
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 45120
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 75000
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 01700
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 02300
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Chương Vương
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Anh Tâm
Địa chỉ: Thửa đất 1270 tờ bản đồ số 4, Ấp 1, Xã Tân Phước 2, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Thua Dat 1270 To Ban Do So 4, Hamlet 1, Tan Phuoc 2 Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Phúc Ân
Địa chỉ: 48B Đường Nguyễn Thị Thảnh, Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 48B, Nguyen Thi Thanh Street, Dong Thanh Commune, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nông Sản Minh Bình
Địa chỉ: ĐT 864, Ấp Hội Nghĩa, Xã Hiệp Đức, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: DT 864, Hoi Nghia Hamlet, Hiep Duc Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thủy Sản Xuân Bách
Địa chỉ: Thửa đất số 250, tờ bản đồ số 70, Ấp Diêm Điền, Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 250, To Ban Do So 70, Diem Dien Hamlet, Long Dien Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Toàn Phát Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 01, Thôn 19/5, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 01, Hamlet 19/5, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Thực Phẩm Minh Bình Minh
Địa chỉ: Tổ 16 khu phố 4 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 16, 4 Duong Dong Quarter, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đức Dư
Địa chỉ: Kiot 108 Khu Cảng Cá Tắc Cậu, Ấp Minh Phong, Xã Bình An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Kiot 108 Khu Cang Ca Tac Cau, Minh Phong Hamlet, Binh An Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Trần Gia Ký
Địa chỉ: Đường Tỉnh lộ 763, tổ 1, ấp Xuân Tiến, Xã Xuân Bắc, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Duong, Tinh Lo 763, Civil Group 1, Xuan Tien Hamlet, Xuan Bac Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH An Việt Farm
Địa chỉ: Số 14 Hàm Nghi, Xã Khe Sanh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: No 14 Ham Nghi, Khe Sanh Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Thịnh Vượng Châu
Địa chỉ: Số 23 Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 23 Ta, Thanh Oai District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường Xanh Chương Vương
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường Xanh Chương Vương được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Chương Vương
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Môi Trường Xanh Chương Vương được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Chương Vương tại địa chỉ khu 1 - Xã Hy Cương - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ hoặc với cơ quan thuế Phú Thọ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2600945254
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu