Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Xanh
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 12 - 2022
Địa chỉ: Thôn Cốc Mặn, Xã Mông ân , Huyện Bình Gia , Lạng Sơn Bản đồ
Address: Coc Man Hamlet, Mong An Commune, Binh Gia District, Lang Son ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Xanh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production)
Mã số thuế: Enterprise code:
4900891483
Điện thoại/ Fax: 0916676530
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Loc Xanh Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Cục Thuế Tỉnh Lạng Sơn
Người đại diện: Representative:
Trịnh Thị Bích Hạnh
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 67 Đường Tam Trinh, Tổ 15, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Representative address:
No 67, Tam Trinh Street, Civil Group 15, Mai Dong Ward, Hoang Mai District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Tnhh Lộc Xanh
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 05100
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 05200
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 07100
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 08910
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 08920
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 42220
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 79900
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác (Support services for mining and other ores) 9900
Bản đồ vị trí Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Xanh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Và Chế Biến Phước Hiệp
Địa chỉ: Thôn 1, Xã Phước Hiệp , Huyện Phước Sơn , Quảng Nam
Address: Hamlet 1, Phuoc Hiep Commune, Phuoc Son District, Quang Nam Province
Hợp Tác Xã Hợp Tác Xã Chăn Nuôi Và Chế Biến Lợn Rừng Lai Thương Phẩm Xã Kỳ Sơn
Địa chỉ: Xóm Hùng Cường, Xã Kỳ Sơn , Huyện Tân Kỳ , Nghệ An
Address: Hung Cuong Hamlet, Ky Son Commune, Tan Ky District, Nghe An Province
Hợp Tác Xã Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Anh
Địa chỉ: Thôn Nà áng, Xã Đồng Lạc , Huyện Chợ Đồn , Bắc Kạn
Address: Na Ang Hamlet, Dong Lac Commune, Cho Don District, Bac Kan Province
Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tam Phát
Địa chỉ: Thôn Võ Thuận 2, Xã Tây Trạch , Huyện Bố Trạch , Quảng Bình
Address: Vo Thuan 2 Hamlet, Tay Trach Commune, Bo Trach District, Quang Binh Province
Hợp Tác Xã Nông Nghiệp A Chớng Tây Bắc
Địa chỉ: Thôn Làng Chung, Xã Bản Phiệt , Huyện Bảo Thắng , Lào Cai
Address: Thon, Chung Village, Ban Phiet Commune, Bao Thang District, Lao Cai Province
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Hòa Bình Xanh 81
Địa chỉ: 256 Tôn Đức Thắng, Xã Biển Hồ, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Address: 256 Ton Duc Thang, Bien Ho Commune, Pleiku City, Gia Lai Province
Công Ty TNHH Evm
Địa chỉ: Thôn Bạch Đa, Xã Kim Hoa , Huyện Mê Linh , Hà Nội
Address: Bach Da Hamlet, Kim Hoa Commune, Me Linh District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Quốc Tế KHF
Địa chỉ: 68 Đường số 3, Khu dân cư T30, Xã Bình Hưng , Huyện Bình Chánh , TP Hồ Chí Minh
Address: 68, Street No 3, T30 Residential Area, Binh Hung Commune, Binh Chanh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH SX Và TM Phát Đạt
Địa chỉ: Số 47 Ngõ 31 Phố Lụa, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Address: No 47, Lane 31, Lua Street, Van Phuc Ward, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH SX Và TM NC Đông Anh
Địa chỉ: Số 23B Đường Ngô Thì Nhậm, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Address: No 23B, Ngo Thi Nham Street, Quang Trung Ward, Ha Dong District, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Tnhh Lộc Xanh
Thông tin về Công Ty Tnhh Lộc Xanh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Xanh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Tnhh Lộc Xanh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lộc Xanh tại địa chỉ Thôn Cốc Mặn, Xã Mông ân , Huyện Bình Gia , Lạng Sơn hoặc với cơ quan thuế Lạng Sơn để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4900891483
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu