Công Ty Cổ Phần Biofarm Lai Châu
Ngày thành lập (Founding date): 24 - 7 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 217 đường Điện Biên Phủ, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Bản đồ
Address: No 217, Dien Bien Phu Street, Than Uyen Commune, Tinh Lai Chau, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
6200128449
Điện thoại/ Fax: 0901696156
Tên tiếng Anh: English name:
Biofarm Lai Chau Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Biofarm Lai Chau.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Thanh Huệ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Biofarm Lai Châu
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 4724
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Biofarm Lai Châu
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH The Anam Kê Gà Resort
Địa chỉ: Thôn Kê gà, Xã Tân Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Ke Ga Hamlet, Tan Thanh Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thái Dương Biển Đông
Địa chỉ: Thôn Đông Hải, Xã Quỳnh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Dong Hai Hamlet, Quynh Phu Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Du Lịch Hodota
Địa chỉ: Thửa đất số 33, Tờ bản đồ số 01, Thôn Hà Lãng, Xã Sơn Mỹ, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 33, To Ban Do So 01, Ha Lang Hamlet, Son My Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Chi Nhánh Hà Nội - Công Ty TNHH Oasis Hotel & Villas Phú Quốc
Địa chỉ: Số 5 ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 5, Lane 1295/2, Giai Phong Street, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Hưng Ngọc Phát NT
Địa chỉ: Số 12 Biệt Thự, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 12 Biet Thu, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hotel Gia Huyên
Địa chỉ: 28 Ông Ích Khiêm, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 28 Ong Ich Khiem, Hoa Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Long Ngân
Địa chỉ: Thôn Chùa, Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Chua Hamlet, Thien Cam Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Riverside Haven
Địa chỉ: Thôn Tân Đức, Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Tan Duc Hamlet, Vi Xuyen Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Du Lịch An Velora Boutique Hotel
Địa chỉ: 1569 Trần Thủ Độ, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 1569 Tran Thu Do, Dien Ban Dong Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Du Lịch Imperial Cát Bà
Địa chỉ: Thôn 6 Cát Bà, Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: 6 Cat Ba Hamlet, Dac Khu, Cat Hai District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty CP Biofarm Lai Châu
Thông tin về Công Ty CP Biofarm Lai Châu được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Biofarm Lai Châu
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Biofarm Lai Châu được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Biofarm Lai Châu tại địa chỉ Số nhà 217 đường Điện Biên Phủ, Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Lai Châu để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6200128449
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu