Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung
Ngày thành lập (Founding date): 25 - 12 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 180 Đinh Tiên Hoàng, Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Bản đồ
Address: No 180 Dinh Tien Hoang, Cam Lam Commune, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
4202045314
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế Tỉnh Khánh Hòa
Người đại diện: Representative:
Trần Văn Thoại Em
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 0230
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 0610
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 0620
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Khai thác muối (Extraction of salt) 0893
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (Support activities for petroleum and natural gas) 0910
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Chi Nhánh - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Phát Triển Công Lý
Địa chỉ: Thửa đất số 612, tờ bản đồ số 19, Số A9, Đường Trần Phú, Khóm 6, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 612, To Ban Do So 19, No A9, Tran Phu Street, Khom 6, Phuoc Hau Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Tfi Quảng Bình
Địa chỉ: Thôn 4 – Thanh Tân, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: 4 - Thanh Tan Hamlet, Cam Hong Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên TSM Thanh Sơn
Địa chỉ: Thôn Thạch Môn, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Thach Mon Hamlet, Thach Binh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Goldensand Hải Lăng
Địa chỉ: Khóm 7, đường Tôn Đức Thắng, Xã Diên Sanh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Khom 7, Ton Duc Thang Street, Dien Sanh Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Goldensand Quảng Trị
Địa chỉ: Tầng 2, MG 02 – 03 Khu đô thị Vincom Shophouse Royal Park, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: 2nd Floor, MG 02 - 03, Vincom Shophouse Royal Park Urban Area, Nam Dong Ha Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đất Quảng Phát
Địa chỉ: Xóm 4, thôn Thọ Bắc, Xã Thọ Phong, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Tho Bac Hamlet, Tho Phong Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đại Sơn PHH
Địa chỉ: Số nhà 419 đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 419, Nguyen Trai Street, Hac Thanh Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoàng Dương Gia Lai
Địa chỉ: Lô số 11 Khu Cửa khẩu 19, Xã Ia Dom, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Lot No 11 Khu Cua Khau 19, Ia Dom Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty CP Khoáng Sản 123
Địa chỉ: Thôn Tây Lò, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Tay Lo Hamlet, Tien Luc Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mai Dịch Vụ Và Sản Xuất MT86
Địa chỉ: Số nhà 114 Tổ 14, Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: No 114 Civil Group 14, Quan Trieu Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Hoàng Gia Miền Trung tại địa chỉ Số 180 Đinh Tiên Hoàng, Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Khánh Hòa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4202045314
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu