Công Ty Cổ Phần Công Ty Cổ Phần Lavinuts
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 7 - 2023
Địa chỉ: 18/42/9/11 Đường số 53, Phường 14, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Phường 14, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 18/42/9/11, Street No 53, Ward 14, Quan Go Vap, Ho Chi Minh City, Ward 14, Go Vap District, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0317922395
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Lavinuts Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Lavinuts Joint Stock JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Thị Thanh Thuý
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Lavinuts
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Ty Cổ Phần Lavinuts
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Tấn Toàn
Địa chỉ: Số nhà 703, đường ĐT759, khu phố Phước Sơn, Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 703, DT759 Street, Phuoc Son Quarter, Phuoc Binh Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Cà Phê Kiên Quyết
Địa chỉ: Đường Tỉnh Lộ 725, Thôn Mỹ Hà, Xã Tân Hà Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Duong, Tinh Lo 725, My Ha Hamlet, Tan Ha Lam Ha Commune, Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Tú Uyên Farm
Địa chỉ: Số 78 Tổ 5 Thôn M’Răng, Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 78 Civil Group 5, M’rang Hamlet, Ka Do Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đức Đàn
Địa chỉ: 181 Trường Sơn, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 181 Truong Son, Phuong, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Nông Sản Lan Lâm
Địa chỉ: Thôn Tân Bình, Xã Ea Knuếc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Thon, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nông Sản Dũng Bé
Địa chỉ: Thôn Tân Thành, Xã Dliê Ya, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Tan Thanh Hamlet, Dlie Ya Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Dũng Loan
Địa chỉ: 34 Nguyễn Quốc Trị, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 34 Nguyen Quoc Tri, Cu Bao Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Hai Thành Viên Trường Thành Mdrak
Địa chỉ: Thôn 5, Xã Krông Á, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 5, Krong A Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Nông Sản Hoàng Anh
Địa chỉ: Thôn 4, Xã Ea Ning, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Ea Ning Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Tổng Hợp Thương Mại Dịch Vụ Thu Hương
Địa chỉ: Trà Bình Đông, Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Tra Binh Dong, Phu My Nam Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Lavinuts
Thông tin về Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Lavinuts được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Ty Cổ Phần Lavinuts
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Lavinuts được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Ty Cổ Phần Lavinuts tại địa chỉ 18/42/9/11 Đường số 53, Phường 14, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Phường 14, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0317922395
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu