Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 12 - 6 - 2009
Địa chỉ: Số 193A Đông Khê - Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng Bản đồ
Address: No 193a Dong Khe, Dong Khe Ward, Ngo Quyen District, Hai Phong CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and)
Mã số thuế: Enterprise code:
0200933807
Điện thoại/ Fax: 02253721344
Tên tiếng Anh: English name:
Quoc Gia Viet Nam Agricultural Products And Foods Joint Stoc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Ngô Quyền
Người đại diện: Representative:
Vũ Thị Hồng Sâm
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Môn bài
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 46340
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 81300
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 82920
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 81100
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 18120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục mầm non (Preschool Education) 85100
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 85510
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (Washing and cleaning of textile and fur products) 96200
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (Residential care activities for the honoured, elderly and disabled) 8730
Hoạt động hậu kỳ (Post-production activities) 59120
In ấn (Service activities related to printing) 18110
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of grain mill products) 10612
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 14100
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 16230
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 17090
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of made-up textile articles, except) 13220
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Steam and air conditioning supply; production of) 3530
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất thảm, chăn đệm (Manufacture of carpets and rugs) 13230
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 14300
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 81290
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Việt Hương Food
Địa chỉ: Thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ Số 27, Ấp Tân Phú, Xã Phú Hựu, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
Address: Thua Dat So 28, To Ban Do So 27, Tan Phu Hamlet, Phu Huu Commune, Chau Thanh District, Dong Thap Province
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ HP
Địa chỉ: Khu Tràng Lộ, Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khu Trang Lo, Mong Cai 1 Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thực Phẩm Thủy Sản Hải Thịnh
Địa chỉ: Ô số 1 Lô CN05, Cụm công nghiệp Vân Đồn, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: O So 1, Lot CN05, Cong Nghiep Van Don Cluster, Dac Khu Van Don, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Tôm Hùm Đại Dương Việt Nam
Địa chỉ: Tổ dân phố Long Bình, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Long Binh Civil Group, Song Cau Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Bến Tre - Chi Nhánh Nhà Máy Thủy Sản Bến Tre
Địa chỉ: 457C, đường Nguyễn Đình Chiểu, khu phố 5, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 457C, Nguyen Dinh Chieu Street, Quarter 5, Phu Khuong Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Hà Vụ
Địa chỉ: Số 07, Ấp Nước Mặn, Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 07, Nuoc Man Hamlet, Hung Hoi Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ MC
Địa chỉ: Khu Tràng Lộ, Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khu Trang Lo, Mong Cai 1 Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuỷ Sản Cá Cơm Đen Nguyễn
Địa chỉ: 68 Đường Bến Chương Dương, Phường Phước Hội, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 68, Ben Chuong Duong Street, Phuoc Hoi Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Nguyên Đại Phát - Nhà Máy Chế Biến Thủy Sản Chi Nhánh Đồng Tháp
Địa chỉ: Lô C29B Cụm Công Nghiệp Gia Thuận 1, Xã Gia Thuận, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Lot C29B Cum Cong Nghiep Gia Thuan 1, Gia Thuan Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Thủy Sản Hiệp Huy – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 382D, Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 382D, Tran Hung Dao, Cho Lon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Quốc Gia Việt Nam tại địa chỉ Số 193A Đông Khê - Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0200933807
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu