Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 5S
Ngày thành lập (Founding date): 29 - 9 - 2020
Địa chỉ: Đội sản xuất số 3, đường Thành Tô (nhà ông Nguyễn Đức Dũng), Phường Tràng Cát , Quận Hải An , Hải Phòng Bản đồ
Address: San Xuat So 3 Hamlet, Thanh To Street (NHA ONG Nguyen DUC DUNG), Trang Cat Ward, Hai An District, Hai Phong CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 5S có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202048501
Điện thoại/ Fax: 02252637979
Tên v.tắt: Enterprise short name:
5si Co.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Cục Thuế TP Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Đức Dũng
Địa chỉ N.Đ.diện:
Đội sản xuất số 3, Phường Tràng Cát, Quận Hải An, Hải Phòng
Representative address:
San Xuat So 3 Hamlet, Trang Cat Ward, Hai An District, Hai Phong City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư 5s
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of second-hand goods in specialized) 4774
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 45200
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí (Renting and leasing of recreational and sports goods) 77210
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Đào tạo sơ cấp (Primary training) 85310
Đào tạo trung cấp (Intermediate training) 85320
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 79900
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 79120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 85120
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 85110
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 93120
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 93110
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Activities of amusement parks and theme parks) 93210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 52219
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt (Service activities incidental to rail transportation) 52211
Hoạt động thể thao khác (Other sports activites) 93190
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 93290
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 42220
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 42210
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 42101
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 42920
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 42910
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 42230
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Xuất bản phần mềm (Software publishing) 58200
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 5S
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Thuỷ Sản Hải Thịnh
Địa chỉ: Thôn 2, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Son Dong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Neo Seafood
Địa chỉ: 67 Lê Thánh Tôn, Xã Tân Hải, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 67 Le Thanh Ton, Tan Hai Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Thủy Sản An Phúc Ag
Địa chỉ: Tổ 4, Ấp 7 Chợ, Xã Đông Thái, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 4, 7 Cho Hamlet, Dong Thai Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Dịch Vụ Hồng Hoa
Địa chỉ: Xóm Đồng Thái, Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Dong Thai Hamlet, Dai Phuc Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Thịnh Phát Đất Mũi
Địa chỉ: Số 1992, ấp Cái Hoãng, Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 1992, Cai Hoang Hamlet, Dat Mui Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Ánh Foods
Địa chỉ: Số nhà 58 Đường Vắng, Thôn Cát Ngòi, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 58, Vang Street, Cat Ngoi Hamlet, Duong Hoa Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Công Nghệ Hải Dương Việt-Đài
Địa chỉ: 681 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 681 Nguyen Trai, Cho Lon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Hải Sản Ba Lăng Huyện
Địa chỉ: Số 36BT2 đường Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 36BT2, Tran Thu Do Street, Yen So Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thuỷ Sản Lâm Trang
Địa chỉ: 543 Đường Mạc Đĩnh Chi, Hải Yên 7, Phường Móng Cái 3, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh
Address: 543, Mac Dinh Chi Street, Hai Yen 7, Mong Cai 3 Ward, Mong Cai City, Quang Ninh Province
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thuỷ Sản Thảo Tú
Địa chỉ: Tổ 7, Ấp Lò Vôi, Xã Long Hải, Huyện Long Đất, Bà Rịa - Vũng Tàu
Address: Civil Group 7, Lo Voi Hamlet, Long Hai Commune, Long Dat District, Ba Ria Vung Tau Province
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư 5s
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư 5s được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 5S
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư 5s được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 5S tại địa chỉ Đội sản xuất số 3, đường Thành Tô (nhà ông Nguyễn Đức Dũng), Phường Tràng Cát , Quận Hải An , Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202048501
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu