Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 5 - 2022
Địa chỉ: Số 94, Tổ 7, ấp Đông Thạnh, Xã Tân Thuận Đông , Thành phố Cao Lãnh , Đồng Tháp Bản đồ
Address: No 94, Civil Group 7, Dong Thanh Hamlet, Tan Thuan Dong Commune, Cao Lanh City, Dong Thap ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food)
Mã số thuế: Enterprise code:
1402177513
Điện thoại/ Fax: 0917836777
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Công Ty TNHH TM DV Phạm Trường
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực 1
Người đại diện: Representative:
Phạm Đình Trường
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khóm Thuận Lộc, Phường Nam Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh
Representative address:
Khom Thuan Loc, Nam Hong Ward, Hong Linh Town, Ha Tinh Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of other goods) 4789
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of books, newspapers, journal and stationary in specialized stores) 47610
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 47240
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 47530
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Dĩnh Loan
Địa chỉ: Số 81 Quốc lộ 53 Khóm 3, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 81, 53 Khom 3 Highway, Duyen Hai Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Long Vy Linh
Địa chỉ: Số 19 Võ Quyết, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 19 Vo Quyet, Hac Thanh Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khangroup
Địa chỉ: Số 26 ngách 108 tổ 16 đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 26, 108 To 16 Alley, Tran Phu Street, Phuong, Ha Dong District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trường Minh HD
Địa chỉ: Số 1/12 Triệu Quang Phục, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 1/12 Trieu Quang Phuc, Thanh Dong Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Đầu Tư & Phát Triển Bình An Việt Nam
Địa chỉ: Lô O-0505 Khu dân cư TMDV Phong Nhị, Phường An Thắng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lot O-0505, TMDV Phong Nhi Residential Area, An Thang Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàng Hà Lifecare
Địa chỉ: Số nhà 08 ngách 17 ngõ 113 Phố Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 08, Alley 17, Lane 113, Nguyen Chinh Street, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Mc-Biopharma
Địa chỉ: Khu 19, Xã Hiền Quan, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu 19, Hien Quan Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Trường Khang Vượng
Địa chỉ: Tập thể ga Phủ Lý, đường Lê Hoàn, Tổ 1B, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Tap The Ga Phu Ly, Le Hoan Street, 1B Civil Group, Phu Ly Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Phúc Trương
Địa chỉ: 76 Hồ Xuân Hương, khu phố 14, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 76 Ho Xuan Huong, Quarter 14, Mui Ne Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH TLN Global
Địa chỉ: Nhà số 7, ngách 29 ngõ 237 đường La Phù thôn Tiền Phong, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 7, Alley 29, Lane 237, La Phu Street, Tien Phong Hamlet, An Khanh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phạm Trường tại địa chỉ Số 94, Tổ 7, ấp Đông Thạnh, Xã Tân Thuận Đông , Thành phố Cao Lãnh , Đồng Tháp hoặc với cơ quan thuế Đồng Tháp để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1402177513
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu