Công Ty Cổ Phần Qiro
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 359 Hùng Vương, Tổ dân phố 8, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Bản đồ
Address: No 359 Hung Vuong, Civil Group 8, Tan Lap Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
6001833573
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
QIRO Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Công Ty CP Qiro
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Đắk Lắk
Người đại diện: Representative:
Đinh Thị Thu Trúc
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Qiro
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Nuôi cá (Adopt fish) 3211
Nuôi tôm (Shrimp nursery) 3212
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 35102
Sản xuất điện (Power production) 3511
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of tobacco products in specialized stores) 4724
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of second-hand goods in specialized) 4774
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 7500
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Qiro
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Thương Mại Tín Phát
Địa chỉ: SN 14 tổ 16, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: No 14 Civil Group 16, Trung Son Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Thành Nam 86
Địa chỉ: Đường Đặng Quốc Kiều, Tổ dân phố Trần Phú, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dang Quoc Kieu Street, Tran Phu Civil Group, Chau Son Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên An Phú Quảng Ngãi
Địa chỉ: Mỏ đá Granit, thôn Bình Bắc, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Mo Da Granit, Binh Bac Hamlet, Binh Son Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đại Thành Ecovina
Địa chỉ: Thôn Tây, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Tay Hamlet, Tien Luc Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Phù Ninh
Địa chỉ: Thôn Quỳnh Lâu, Xã Tam Tiến, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Quynh Lau Hamlet, Tam Tien Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Sản Chiềng An
Địa chỉ: Bản Tam Quỳnh, Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: Tam Quynh Hamlet, Chieng An Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty TNHH Sơn Tùng HN
Địa chỉ: Tầng 2, toà nhà 439B đường Chu Văn Thịnh, tổ 6, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: 2nd Floor, 439B Building, Chu Van Thinh Street, Civil Group 6, To Hieu Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại An Sơn
Địa chỉ: Thôn Phú Lộc, Xã Trường Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Phu Loc Hamlet, Truong Luu Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư HL Phú Quang
Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Civil Group 5, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Toàn Đức Lâm Đồng
Địa chỉ: 48 Hùng Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 48 Hung Vuong, Lam Vien - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Qiro
Thông tin về Công Ty CP Qiro được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Qiro
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Qiro được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Qiro tại địa chỉ Số 359 Hùng Vương, Tổ dân phố 8, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đắk Lắk để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6001833573
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu