Công Ty TNHH Bazan Agri
Ngày thành lập (Founding date): 3 - 3 - 2022
Địa chỉ: Thôn Hoà Tiến, Xã Ea Hồ , Huyện Krông Năng , Đắk Lắk Bản đồ
Address: Hoa Tien Hamlet, Ea Ho Commune, Krong Nang District, Dak Lak ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Bazan Agri có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables)
Mã số thuế: Enterprise code:
6001736530
Điện thoại/ Fax: 0935687999
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Bazan Agri Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Xuân Linh
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Hoà Tiến, Xã Ea Hồ, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk
Representative address:
Hoa Tien Hamlet, Ea Ho Commune, Krong Nang District, Dak Lak Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bazan Agri
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 52219
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 16230
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Manufacture of malt liquors and malt) 11030
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 17010
Sản xuất cà phê (Coffee production) 10770
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 17090
Sản xuất chè (Tea production) 10760
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 16210
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 2320
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa hàng không (Freight air transport) 51200
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Bazan Agri
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH On&on
Địa chỉ: Thửa đất số 02, tờ bản đồ 01-2023, Thôn Tiên Hội, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 02, To Ban Do 01-2023, Tien Hoi Hamlet, Xa, An Lao District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Quốc Tế Bến Tre Farm
Địa chỉ: 253 Ấp Thuận Điền , Xã Phú Túc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 253 Thuan Dien Hamlet, Phu Tuc Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Minh Hoàng BP
Địa chỉ: Tổ 4, Thôn Tân Long 2, Xã Long Hà, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Tan Long 2 Hamlet, Long Ha Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty Cổ Phần Avi Manufacturing
Địa chỉ: Lô CN5-1.1, Khu công nghiệp Tam Dương 1 - Khu vực 2, Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Lot CN5-1.1, Tam Duong 1 - Khu Vuc 2 Industrial Zone, Tam Duong Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Nam Minh Phát
Địa chỉ: Số 66 Giải Phóng, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 66 Giai Phong, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Coconut Bến Tre Việt Nam
Địa chỉ: 5HHV+452, ấp Tân Mỹ, Xã Mỹ Chánh Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: 5 HHV+452, Tan My Hamlet, My Chanh Hoa Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đức Mến
Địa chỉ: Thôn 2B, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 2B Hamlet, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Vinamit Đắk Lắk
Địa chỉ: Lô B, Cụm công nghiệp Ea Đar, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Lot B, Cong Nghiep Ea Dar Cluster, Ea Kar Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Thực Phẩm Wandong
Địa chỉ: Nhà xưởng số 05, Đường số 02, Khu công nghiệp Châu Đức, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: Nha Xuong So 05, Street No 02, Chau Duc Industrial Zone, Ngai Giao Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sx&tm Khánh Nguyên
Địa chỉ: 68A Nguyễn Siêu, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 68a Nguyen Sieu, Dien Hong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bazan Agri
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bazan Agri được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Bazan Agri
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bazan Agri được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Bazan Agri tại địa chỉ Thôn Hoà Tiến, Xã Ea Hồ , Huyện Krông Năng , Đắk Lắk hoặc với cơ quan thuế Đắk Lắk để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6001736530
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu