Công Ty TNHH MTV Khoáng Sản An Phát 99
Ngày thành lập (Founding date): 23 - 2 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Lô 19, LK3 khu 6,7 đô thị phía Nam, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Bản đồ
Address: Lot 19, LK3 Khu 6, 7 Do Thi Phia Nam, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
2401062222
Điện thoại/ Fax: 0914608426
Tên tiếng Anh: English name:
An Phat 99 Minerals Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
An Phat 99 Minerals Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế Tỉnh Bắc Ninh
Người đại diện: Representative:
Phạm Mạnh Hà
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Khoáng Sản An Phát 99
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 0610
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 0620
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Khai thác muối (Extraction of salt) 0893
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics) 2022
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (Manufacture of wooden furniture) 31001
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (Production of beds, cabinets, tables and chairs made of metal) 31002
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác (Manufacture of other furniture) 31009
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao (Manufacture of sports goods) 3230
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH MTV Khoáng Sản An Phát 99
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TM DV Vận Tải Thuận Phát
Địa chỉ: Thôn Đắk Hà, Xã Đắk Sắk, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Dak Ha Hamlet, Dak Sak Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Minh Huy
Địa chỉ: Thôn Phú Giang, Xã Phú Mỡ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Phu Giang Hamlet, Phu Mo Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Vạn Phúc Yên Bái
Địa chỉ: Cụm công nghiệp Đầm Hồng, Tổ dân phố Yên Ninh 14, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Cong Nghiep Dam Hong Cluster, Yen Ninh 14 Civil Group, Yen Bai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH KCN Phước Nam 1
Địa chỉ: Số 07 Phạm Phú Thứ, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 07 Pham Phu Thu, Bao An Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV 118
Địa chỉ: Tổ dân phố An Lộc A, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: An Loc A Civil Group, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Khai Thác Khoáng Sản Phú An
Địa chỉ: Thôn 6, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Hamlet 6, Tan Ninh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Cường Phát Ninh Bình
Địa chỉ: Thôn Vệ Chùa, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Ve Chua Hamlet, Phu Son Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Mỏ Dốc Voi
Địa chỉ: Số 009, Đường Nguyễn Viết Xuân, Tổ 14, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Address: No 009, Nguyen Viet Xuan Street, Civil Group 14, Tan Phong Ward, Tinh Lai Chau, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Stone Việt Nam
Địa chỉ: 110 Nguyễn Phước Lan, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 110 Nguyen Phuoc Lan, Hoa Xuan Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Phú Hưng
Địa chỉ: Thôn Cách Hạ, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Cach Ha Hamlet, Phuong, An Duong District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Khoáng Sản An Phát 99
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Khoáng Sản An Phát 99 được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH MTV Khoáng Sản An Phát 99
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Khoáng Sản An Phát 99 được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH MTV Khoáng Sản An Phát 99 tại địa chỉ Lô 19, LK3 khu 6,7 đô thị phía Nam, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2401062222
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu