Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 10 - 2020
Địa chỉ: Tổ 15, ấp Mỹ Hưng, Xã Mỹ Phú , Huyện Châu Phú , An Giang Bản đồ
Address: Civil Group 15, My Hung Hamlet, My Phu Commune, Chau Phu District, An Giang ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation)
Mã số thuế: Enterprise code:
1602131925
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Cty TNHH NN CNC Châu Phú
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực Châu Đốc - Châu Phú
Người đại diện: Representative:
Đặng Thị Bích Tuyền
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ 12, ấp Khánh Mỹ, Xã Khánh Hòa, Huyện Châu Phú, An Giang
Representative address:
Civil Group 12, Khanh My Hamlet, Khanh Hoa Commune, Chau Phu District, An Giang Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa (Horses, donkeys, horses and horses) 142
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 01700
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất cà phê (Coffee production) 10770
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất chè (Tea production) 10760
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 2320
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Pallet Gỗ Duy Minh
Địa chỉ: Số 27, khu phố Đông Hải, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 27, Dong Hai Quarter, Ho Nai Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Nông Lâm Sản Lương Thịnh
Địa chỉ: Thôn Yên Định, Xã Lương Thịnh, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Yen Dinh Hamlet, Luong Thinh Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư & Chế Biến Lâm Sản Mộc Lâm
Địa chỉ: Đường số 17, Thôn 3, Xã Trà Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Street No 17, Hamlet 3, Tra Tan Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Mộc Anh Decor
Địa chỉ: Thôn Lao Mưng, Xã Khâm Đức, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lao Mung Hamlet, Kham Duc Commune, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Chế Biến Gỗ Minh Anh
Địa chỉ: Khu 2 Yên Kiện, Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu 2 Yen Kien, Chan Mong Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên MMM
Địa chỉ: Khu Bặn, Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu Ban, Thu Cuc Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Văn Thọ Gia Lai
Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Tan Lap Hamlet, Ia Hrung Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Lâm Sản 25S
Địa chỉ: Thôn Nà Mô, Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Na Mo Hamlet, Cho Ra Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thành Thắng Long Vân
Địa chỉ: 905 Tổ 4B, Khu phố 1, Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 905 4B Civil Group, Quarter 1, Binh Co Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Gỗ Khải Lâm
Địa chỉ: Số 19, đường LH 505, ấp Lễ Trang, Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 19, LH 505 Street, Le Trang Hamlet, Phuoc Hoa Commune, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Châu Phú tại địa chỉ Tổ 15, ấp Mỹ Hưng, Xã Mỹ Phú , Huyện Châu Phú , An Giang hoặc với cơ quan thuế An Giang để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1602131925
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu