Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp KC2H
Ngày thành lập (Founding date): 22 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 919, đường Lê Duẩn, Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La, Việt Nam Bản đồ
Address: No 919, Le Duan Street, Chieng Sinh Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
5500688129
Điện thoại/ Fax: 0849144686
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 1 Tỉnh Sơn La
Người đại diện: Representative:
Lê Trung Kiên
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp Kc2h
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp KC2H
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Và Thực Phẩm Organic 2N
Địa chỉ: Thôn Bình An, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam
Address: Binh An Hamlet, Chan May - Lang Co Commune, Hue Town, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV TM Phước Đạt
Địa chỉ: Tổ dân phố La Vân, Phường Sa Huỳnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: La Van Civil Group, Sa Huynh Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đông Nam SG
Địa chỉ: 756A Âu Cơ, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 756a Au Co, Phuong, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Quế Hà Minh
Địa chỉ: Thôn Mậu A 3, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Mau A 3 Hamlet, Mau A Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ XNK Phú Gia
Địa chỉ: Thôn Giao Bình, Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Giao Binh Hamlet, Bao Thang Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Nguyễn Hồng Tuyến
Địa chỉ: Thôn Mậu A 5, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Mau A 5 Hamlet, Mau A Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Kinh Doanh Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tam Hải
Địa chỉ: Số nhà 040, Ngõ Phạm Văn Xảo, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 040, Pham Van Xao Lane, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Nguyễn Điền
Địa chỉ: Đường 766, Thôn 3, Xã Nam Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Street 766, Hamlet 3, Nam Thanh Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Quyết Tiến 68
Địa chỉ: Thôn 1A, Thửa đất số 214, Tờ bản đồ số 4, Xã Hòa Bắc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 1a Hamlet, Thua Dat So 214, To Ban Do So 4, Hoa Bac Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Lúa Gạo Đồng Hiệp
Địa chỉ: Số 682, tổ 13, ấp Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 682, Civil Group 13, Phu Hoa Hamlet, Phu Hoa Commune, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp Kc2h
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp Kc2h được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp KC2H
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp Kc2h được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Nông Nghiệp KC2H tại địa chỉ Số 919, đường Lê Duẩn, Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Sơn La để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5500688129
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu