Công Ty TNHH Mộc Lâm Tín
Ngày thành lập (Founding date): 30 - 7 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Làng Trung Chính, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Bản đồ
Address: Trung Chinh Village, Nghia Lam Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
2902240282
Điện thoại/ Fax: 0973035986
Tên tiếng Anh: English name:
Moc Lam Tin Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Moc Lam Tin Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Nhường
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mộc Lâm Tín
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 0610
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 0620
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Khai thác muối (Extraction of salt) 0893
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (Support activities for petroleum and natural gas) 0910
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Mộc Lâm Tín
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Phát Triển Đầu Tư Huy Hoàng
Địa chỉ: Số 180/131 Hoàng Hoa Thám, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: No 180/131 Hoang Hoa Tham, Nghia Lo Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Minh Quang 37
Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Truong Xuan Hamlet, Son Tinh Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Khoáng Sản Greenland Gia Lai
Địa chỉ: 08 Nguyễn Lương Bằng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 08 Nguyen Luong Bang, Pleiku Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Hồng Phong – Mỏ Đá Hồng Phong Ii
Địa chỉ: Thôn Đồng Ngầu, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: Dong Ngau Hamlet, Cai Kinh Commune, Tinh Lang Son, Viet Nam
Công Ty TNHH Bình An Gia Lai
Địa chỉ: 30 Lê Văn Trung, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 30 Le Van Trung, Quy Nhon Nam Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thành Thưởng 29
Địa chỉ: Số 34/24 Hoàng Hoa Thám, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: No 34/24 Hoang Hoa Tham, Nghia Lo Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH DD Group VN
Địa chỉ: Lô N1.3-2 Khu đô Thị An Phú Sinh, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Lot N1.3-2, An Phu Sinh Urban Area, Cam Thanh Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Gia Thành Phát
Địa chỉ: 150 Nam Cao, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 150 Nam Cao, Hoa Khanh Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Granite Thành Phát
Địa chỉ: 90/9 hẻm 90 đường Nguyễn Thị Sáu , ấp Tây Lân 2, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 90/9 Hem 90, Nguyen Thi Sau Street, Tay Lan 2 Hamlet, Ba Diem Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Sông Hồng 89
Địa chỉ: Thôn Bình Dân, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Binh Dan Hamlet, Trieu Viet Vuong Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mộc Lâm Tín
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mộc Lâm Tín được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Mộc Lâm Tín
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mộc Lâm Tín được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Mộc Lâm Tín tại địa chỉ Làng Trung Chính, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Nghệ An để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2902240282
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu