Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 11 - 2021
Địa chỉ: Thôn Bình Đông, Xã Sa Bình, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum Bản đồ
Address: Binh Dong Hamlet, Sa Binh Commune, Sa Thay District, Kon Tum ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chăn nuôi lợn (Raising of pigs)
Mã số thuế: Enterprise code:
6101286412
Điện thoại/ Fax: 0914991167
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Lê Trọng Vương
Các loại thuế: Taxes:
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 0170
Sản xuất điện (Power production) 3511
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hưng Thịnh BK
Địa chỉ: Thôn Sáu Hai, Xã Thanh Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Sau Hai Hamlet, Thanh Thinh Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Tâm Tiên VN
Địa chỉ: Số 84, ấp An Tập, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 84, An Tap Hamlet, An Ninh Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Và Chăn Nuôi Tây Bắc
Địa chỉ: số nhà 80, tổ dân phố 10, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Address: No 80, Civil Group 10, Dien Bien Phu Ward, Tinh Dien Bien, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp TK
Địa chỉ: Xóm Minh Lý, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Minh Ly Hamlet, Dong Hy Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Thái Nguyên
Địa chỉ: Tổ 9, Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Civil Group 9, Ba Xuyen Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH DT Minh Phát
Địa chỉ: Khu vực Đá Trắng, thôn Tân Sơn, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Khu Vuc Da Trang, Tan Son Hamlet, Luong Son Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Tân Minh Hảo
Địa chỉ: Thôn Tân Tài, Xã Tân Lập, Huyện Hướng Hoá, Quảng Trị
Address: Tan Tai Hamlet, Tan Lap Commune, Huong Hoa District, Quang Tri Province
Công Ty TNHH Một Thành Viên Ngọc Minh 3F
Địa chỉ: Số 192, Ấp 7, Phường Long Khánh, Phường Long Khánh, Đồng Nai
Address: No 192, Hamlet 7, Long Khanh Ward, Long Khanh Ward, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV Trịnh Đăng Khôi - Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 68 TL1, buôn Kõ Đung, Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 68 TL1, Buon Ko Dung, Ea Nuol Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Lương Sơn Lđ
Địa chỉ: 609 Nguyễn Tất Thành, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 609 Nguyen Tat Thanh, Luong Son Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thắng Lợi Kon Tum tại địa chỉ Thôn Bình Đông, Xã Sa Bình, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum hoặc với cơ quan thuế Quảng Ngãi để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 6101286412
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu