Công Ty TNHH Đầu Tư Sơn Nam Xanh
Ngày thành lập (Founding date): 29 - 12 - 2020
Địa chỉ: Lô STH 38.26 đường 3A, Khu đô thị Lê Hồng Phong II, Phường Phước Hải , Thành phố Nha Trang , Khánh Hòa Bản đồ
Address: Lot STH 38.26, 3a Street, Le Hong Phong Ii Urban Area, Phuoc Hai Ward, Nha Trang City, Khanh Hoa ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Đầu Tư Sơn Nam Xanh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle)
Mã số thuế: Enterprise code:
4201918365
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Son Nam Green
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Cục Thuế Tỉnh Khánh Hoà
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Quốc Chiến
Địa chỉ N.Đ.diện:
A2 Nơ 15 Khu Đô Thị Mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Representative address:
A2 No 15, Moi Dinh Cong Urban Area, Dinh Cong Ward, Hoang Mai District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Sơn Nam Xanh
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa (Horses, donkeys, horses and horses) 142
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 79120
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 52219
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 66190
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 93290
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 02220
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 01700
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 16230
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất điện (Power production) 35101
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 16210
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 2320
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 35102
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Đầu Tư Sơn Nam Xanh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Hợp Tác Xã Dịch Vụ Và Chăn Nuôi Nhơn Sơn
Địa chỉ: Thôn Lương cang 2, Xã Nhơn Sơn , Huyện Ninh Sơn , Ninh Thuận
Address: Luong Cang 2 Hamlet, Nhon Son Commune, Ninh Son District, Ninh Thuan Province
Hợp Tác Xã Chăn Nuôi Vạn Phúc
Địa chỉ: Phố Cách Linh, Xã Cách Linh , Huyện Quảng Hòa , Cao Bằng
Address: Cach Linh Street, Cach Linh Commune, Quang Hoa District, Cao Bang Province
Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Dịch Vụ Toàn Thắng
Địa chỉ: ấp 4, Xã Mỹ Quý Tây , Huyện Đức Huệ , Long An
Address: Hamlet 4, My Quy Tay Commune, Duc Hue District, Long An Province
Công Ty Cổ Phần Tinker World
Địa chỉ: 60 Trường Chinh, Thị trấn Liên Nghĩa , Huyện Đức Trọng , Lâm Đồng
Address: 60 Truong Chinh, Lien Nghia Town, Duc Trong District, Lam Dong Province
Hợp Tác Xã Bò Sữa Cát Tiên
Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Phước Cát , Huyện Cát Tiên , Lâm Đồng
Address: Civil Group 1, Phuoc Cat Town, Cat Tien District, Lam Dong Province
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Gia Súc Thành An QS
Địa chỉ: Bản Ngàm, Xã Trung Thượng, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Address: Ngam Hamlet, Trung Thuong Commune, Quan Son District, Thanh Hoa Province
Hợp Tác Xã Dịch Vụ Nông Nghiệp Tổng Hợp Hòa Thành - Krông Bông
Địa chỉ: số nhà 26, thôn 1, Xã Hòa Thành , Huyện Krông Bông , Đắk Lắk
Address: No 26, Hamlet 1, Hoa Thanh Commune, Krong Bong District, Dak Lak Province
Hợp Tác Xã Tổng Hợp Đa Thịnh
Địa chỉ: Thôn Đà Ninh, Xã Đông Thịnh , Huyện Đông Sơn , Thanh Hoá
Address: Da Ninh Hamlet, Dong Thinh Commune, Dong Son District, Thanh Hoa Province
Hợp Tác Xã Nông Lâm Nghiệp Và Dược Liệu Thôn Khiếu
Địa chỉ: Thôn Khiếu, Xã Đạo Đức , Huyện Vị Xuyên , Hà Giang
Address: Khieu Hamlet, Dao Duc Commune, Vi Xuyen District, Ha Giang Province
Hợp Tác Xã Green Food Hà Nam
Địa chỉ: Thôn Đa Bồ Đạo, Xã Đồn Xá , Huyện Bình Lục , Hà Nam
Address: Da Bo Dao Hamlet, Don Xa Commune, Binh Luc District, Ha Nam Province
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Sơn Nam Xanh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Sơn Nam Xanh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Đầu Tư Sơn Nam Xanh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Sơn Nam Xanh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Đầu Tư Sơn Nam Xanh tại địa chỉ Lô STH 38.26 đường 3A, Khu đô thị Lê Hồng Phong II, Phường Phước Hải , Thành phố Nha Trang , Khánh Hòa hoặc với cơ quan thuế Khánh Hòa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4201918365
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu