Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Ngày thành lập (Founding date): 22 - 4 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Bản đồ
Address: Tu Ho Hamlet, Viet Yen Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and)
Mã số thuế: Enterprise code:
0901237188
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Thai Hung Holdings Group Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Thai Hung Holdings Group, JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Hưng Yên
Người đại diện: Representative:
Lương Ngọc Diện
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Manufacture of glass and glass products) 2310
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Manufacture of other porcelain and ceramic) 2393
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Cutting, shaping and finishing of store) 2396
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 2399
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 4634
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of sporting equipment in specialized) 4763
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Địa chỉ: Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Tu Ho Hamlet, Viet Yen Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Hưng Thịnh Recycling Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ 10, Phường Nông Tiến, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Civil Group 10, Nong Tien Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu NTH
Địa chỉ: Số 43, Đường N3, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 43, N3 Street, Tan Thang Quarter, Tan Dong Hiep Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH TM DV Cọc Bê Tông Si & Ken
Địa chỉ: 131/32 Đường Bưng Ông Thoàn, Khu Phố 4, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 131/32, Bung Ong Thoan Street, Quarter 4, Long Truong Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Đại Hoàng Gia
Địa chỉ: 26/15/7 Đường 21, khu phố 44, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 26/15/7, Street 21, Quarter 44, Long Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Ép Cọc Bê Tông Đức Anh
Địa chỉ: 131/32 Đường Bưng Ông Thoàn, Khu Phố 4, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 131/32, Bung Ong Thoan Street, Quarter 4, Long Truong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đúc Ép Cọc Bê Tông Đức Duy
Địa chỉ: 32 Đường 1A, Khu nhà ở Bình Chiểu, Khu phố 16, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 32, 1a Street, Khu Nha O Binh Chieu, Quarter 16, Tam Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Dựng - Vận Tải Thành Phượng
Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Long, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Tan Long Civil Group, Vung Ang Ward, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Bê Tông Chèm Hà Đô
Địa chỉ: P211, tầng 2, tòa tháp Đông, chung cư Học Viện Quốc Phòng, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: P211, 2nd Floor, Toa Thap Dong, Chung Cu Hoc Vien Quoc Phong, Nguyen Van Huyen Keo Dai Street, Nghia Do Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thành Đông
Địa chỉ: Số 302/15 Quốc Lộ 13, khu phố 3, Phường Hòa Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 302/15, Highway 13, Quarter 3, Hoa Loi Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Thái Hưng Holdings được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thái Hưng Holdings
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Thái Hưng Holdings được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thái Hưng Holdings tại địa chỉ Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hưng Yên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0901237188
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu