Công Ty TNHH Farmdenam
Ngày thành lập (Founding date): 11 - 1 - 2022
Địa chỉ: Thôn Bùi Xá, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Bản đồ
Address: Bui Xa Hamlet, Dong Thanh Commune, Kim Dong District, Hung Yen ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Farmdenam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn gạo (Wholesale of rice)
Mã số thuế: Enterprise code:
0901115493
Điện thoại/ Fax: 0856046850
Tên tiếng Anh: English name:
Farmdenam Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Lưu Hải Nam
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Farmdenam
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 4799
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Farmdenam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Duy Phúc
Địa chỉ: 25/68 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 25/68 Nguyen Binh Khiem, Sai Gon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV TM Khoa Nam
Địa chỉ: Số 67 ấp Thới Thanh A, Xã Trường Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 67 Thoi Thanh A Hamlet, Truong Xuan Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Nino Tamaha
Địa chỉ: Xóm 8, An Hà 1, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Hamlet 8, An Ha 1, Tu Nghia Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Dịch Vụ Trương Hậu
Địa chỉ: Số nhà 254, Ấp Hưng Thạnh Đông, Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 254, Hung Thanh Dong Hamlet, Tan Khanh Trung Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Lương Thực NS Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Do Nghĩa, Xã Vĩnh Lại, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Do Nghia Hamlet, Vinh Lai Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hương Cần
Địa chỉ: Số 502 Ấp Tân Lợi, Xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
Address: No 502 Tan Loi Hamlet, Tan Phu Trung Commune, Chau Thanh District, Dong Thap Province
Công Ty TNHH Lương Thực Hồng Tươi
Địa chỉ: Số nhà 03, Đường Quốc Lộ 10, Thôn Cự Đà, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 03, Highway 10, Cu Da Hamlet, Hoang Hoa Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sài Gòn
Địa chỉ: 272 Tô Ký, Ấp 67, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 272 To Ky, Hamlet 67, Dong Thanh Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV Kim Song Long
Địa chỉ: 36B đường số 4, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 36B, Street No 4, An Lac Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Lúa Gạo Long Trang
Địa chỉ: Số 348, đường Nguyễn Thái Học, tổ 23, khóm Hòa An, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 348, Nguyen Thai Hoc Street, Civil Group 23, Khom Hoa An, Cao Lanh Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Farmdenam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Farmdenam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Farmdenam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Farmdenam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Farmdenam tại địa chỉ Thôn Bùi Xá, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên hoặc với cơ quan thuế Hưng Yên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0901115493
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu