Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 4 - 11 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): 8/30 Đường Thạnh Lộc 31, Khu Phố 3C, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: 8/30, Thanh Loc 31 Street, 3C Quarter, An Phu Dong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0402271017-001
Điện thoại/ Fax: 0914896839
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Quốc Việt
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 1102
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 7500
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí (Renting and leasing of recreational and sports goods) 7721
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Cải Tạo Môi Trường Newtech
Địa chỉ: 14 Mai Văn Vĩnh, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 14 Mai Van Vinh, Tan Hung Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Hút Bùn Nước Trường Giang
Địa chỉ: Căng tin sân bóng khu QLVH&SC CTY CP NĐQN, Thôn Chân Đèo, Xã Thống Nhất, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Cang Tin San Bong Khu QLVH&SC Cty CP NDQN, Chan Deo Hamlet, Xa, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Vệ Sinh Môi Trường Công Nghiệp Vũ Đạt
Địa chỉ: Thôn Phong Xá, Xã Tam Đa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Phong Xa Hamlet, Tam Da Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thoát Nước Và Môi Trường Thái Nguyên
Địa chỉ: Tổ dân phố Xuân Thành, Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Xuan Thanh Civil Group, Song Cong Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Tm-Dv-Sx Trí Tuệ
Địa chỉ: 7/7A Nguyễn An Ninh, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 7/7a Nguyen An Ninh, My Tho Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Xử Lý Nước Thải An Thới - Phú Quốc
Địa chỉ: Thửa đất số 576, tờ bản đồ số 126, Khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 576, To Ban Do So 126, Quarter 7, Dac Khu Phu Quoc, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Enpro Eco Industries
Địa chỉ: Số 05 Thọ Tháp, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 05 Tho Thap, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Dương Nguyên
Địa chỉ: 1505/64/32/6 Đường Bùi Hữu Nghĩa, Tổ 35, Khu phố Tân Hạnh 3, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: 1505/64/32/6, Bui Huu Nghia Street, Civil Group 35, Tan Hanh 3 Quarter, Phuong, Bien Hoa District, Dong Nai Province
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Đô Thị Kinh Bắc
Địa chỉ: Số 79 Mai Bang, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 79 Mai Bang, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Môi Trường 79
Địa chỉ: 73 Dã Tượng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 73 Da Tuong, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam tại địa chỉ 8/30 Đường Thạnh Lộc 31, Khu Phố 3C, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0402271017-001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu