Công Ty Cổ Phần Vincons Cần Thơ
Ngày thành lập (Founding date): 24 - 12 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 110, đường Trần Minh Sơn, Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam Bản đồ
Address: No 110, Tran Minh Son Street, Khu Tai Dinh Cu Truong Dai Hoc Y Duoc Can Tho, Khu Vuc 4, Tan An Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
1801815278
Điện thoại/ Fax: 0966993536
Tên tiếng Anh: English name:
Vincons Can Tho Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Vincons Can Tho., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ
Người đại diện: Representative:
Dương Đắc Hiếu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Vincons Cần Thơ
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động viễn thông có dây (Wired telecommunication activities) 6110
Hoạt động viễn thông không dây (Wireless telecommunication activities) 6120
Hoạt động viễn thông khác (Other telecommunication activities) 6190
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (Repair of consumer electronics) 9521
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (Repair of household appliances and home) 9522
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Vincons Cần Thơ
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV HFM Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Dong Tri Hamlet, Xa, Thanh Tri District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Tư Vấn & Kế Toán Cata
Địa chỉ: 6/4 đường Lê Lai, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: 6/4, Le Lai Street, Ninh Kieu Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Mới Phòng Cháy Chữa Cháy Hà Nội
Địa chỉ: Số 19, ngõ 25, Phố Bùi Huy Bích , Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 19, Lane 25, Bui Huy Bich Street, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Trung Nguyên
Địa chỉ: Số nhà 22, đường chùa Tăng Phúc, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 22, Chua Tang Phuc Street, Ham Rong Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hạ Tầng Gia Thịnh
Địa chỉ: Tổ dân phố 7, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Civil Group 7, Nam Dong Ha Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Fujikoh Survey Design VN
Địa chỉ: Số nhà A101, Ngõ 76 Kim Mã Thượng, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No A101, 76 Kim Ma Thuong Lane, Ngoc Ha Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Hưng Minh Long Đl
Địa chỉ: Xóm Lưu Sơn 1, Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Luu Son 1 Hamlet, Do Luong Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thanh Long Gada
Địa chỉ: Số 14/16, đường 30/4, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 14/16, Street 30/4, Cao Lanh Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Cocons
Địa chỉ: 18B Nguyễn Tất Thành, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 18B Nguyen Tat Thanh, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế T&m
Địa chỉ: Tổ dân phố Liễu Khê, Phường Song Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Lieu Khe Civil Group, Song Lieu Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Vincons Cần Thơ
Thông tin về Công Ty CP Vincons Cần Thơ được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Vincons Cần Thơ
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Vincons Cần Thơ được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Vincons Cần Thơ tại địa chỉ Số 110, đường Trần Minh Sơn, Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Cần Thơ để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1801815278
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu