Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Ngày thành lập (Founding date): 3 - 7 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Lô E8, E9, Cụm Công Nghiệp Đa Nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Bản đồ
Address: Lot E8, E9, Cong Nghiep Da Nghe Dong Tho Cluster, Van Mon Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110912104-001
Điện thoại/ Fax: 0908046988
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh
Người đại diện: Representative:
Đặng Nam Trung
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) 2660
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (Manufacture of optical instruments and equipment) 2670
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (Manufacture of magnetic and optical media) 2680
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 2731
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan (Manufacture of air and spacecraft and related) 3030
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Địa chỉ: Lô E8, E9, Cụm Công Nghiệp Đa Nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Lot E8, E9, Cong Nghiep Da Nghe Dong Tho Cluster, Van Mon Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty CP Thảo Mộc Xanh Ecobaka
Địa chỉ: Ngõ 12 đường Dương Mạc Hiếu, Tổ 5, Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Lane 12, Duong Mac Hieu Street, Civil Group 5, Bac Kan Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Yến Nhi Foods
Địa chỉ: 1/16 Lê Văn Bì, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 1/16 Le Van Bi, Binh Thuy Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Vĩnh Nghiệp Quốc Thái
Địa chỉ: Số 79 đường Trần Phú, khóm 2, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 79, Tran Phu Street, Khom 2, Phuoc Hau Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Nông Sản Vietglobal
Địa chỉ: Lô CN6-2 Khu Công Nghiệp Thạch Thất, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Lot CN6-2, Thach That Industrial Zone, Xa, Quoc Oai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Lyfva Việt Nam
Địa chỉ: Số 640 đường Đình Ấm, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 640, Dinh Am Street, Vinh Phuc Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Phusy Cha Global
Địa chỉ: Số 16 đường 28 tháng 3, Phường 1 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 16, 28 Thang 3 Street, 1 Bao Loc Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH TMDV LPC – Xưởng Sản Xuất
Địa chỉ: C15/21B Đinh Văn Ước, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: C15/21B Dinh Van Uoc, Hung Long Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Sáu Phát Agrifoods
Địa chỉ: Ấp 3, Xã Ba Sao, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Hamlet 3, Ba Sao Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Sức Khỏe Phúc Thành
Địa chỉ: Tầng 5 Lô C4 khu đấu giá 3HA Đức Diễn, Đường Đức Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 5th Floor, Lot C4 Khu Dau Gia 3ha Duc Dien, Duc Dien Street, Phu Dien Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Slavie Science tại địa chỉ Lô E8, E9, Cụm Công Nghiệp Đa Nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110912104-001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu