Công Ty Cổ Phần Quỳnh Lưu Green Farm
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 139 Đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Bản đồ
Address: No 139, Pham Dinh Toai Street, Vinh Phu Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
2902279748
Điện thoại/ Fax: 0963003853
Tên tiếng Anh: English name:
Quynh Luu Green Farm Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Quynhluu.Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế tỉnh Nghệ An
Người đại diện: Representative:
Dương Hoàng Minh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Quỳnh Lưu Green Farm
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 013
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 0230
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 9329
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Quỳnh Lưu Green Farm
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Lâm Nghiệp Xanh TD
Địa chỉ: L-15 Khu dân cư Hưng Thịnh, đường Chế Lan Viên, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: L-15, Hung Thinh Residential Area, Che Lan Vien Street, Quy Nhon Nam Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Đầu Tư Nông Nghiệp 48
Địa chỉ: Bon Đắk Huýt, Xã Quảng Trực, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Bon Dak Huyt, Quang Truc Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Cửu Long Lạng Sơn
Địa chỉ: Số 510 đường Quang Trung, Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: No 510, Quang Trung Street, An Khe Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Hala Farm Hà Giang
Địa chỉ: Thôn Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Ngoc Minh Hamlet, Bach Ngoc Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Cây Xanh Môi Trường Hồng Hiền
Địa chỉ: Tổ dân phố Phù Hiên, Phường Mỹ Lâm, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Phu Hien Civil Group, My Lam Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Lâm Nghiệp Xanh VN
Địa chỉ: Căn 100 TĐC-19 đường T-15 khu phố Minh Thành , Phường Chơn Thành, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Can 100 TDC-19, T-15 Street, Minh Thanh Quarter, Chon Thanh Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Quế Nga Tình
Địa chỉ: Thôn Bản Rịa, Xã Yên Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Ban Ria Hamlet, Yen Binh Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Tropi Foris Eco
Địa chỉ: 724/21/12 Trường Chinh, Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 724/21/12 Truong Chinh, Hoi Phu Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH TM XNK Phúc Lâm
Địa chỉ: Thôn Minh Lai, Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Minh Lai Hamlet, Minh Son Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Quốc Bình
Địa chỉ: Tổ 4, Thôn 2, Xã Trà My, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Hamlet 2, Tra My Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Thông tin về Công Ty CP Quỳnh Lưu Green Farm
Thông tin về Công Ty CP Quỳnh Lưu Green Farm được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Quỳnh Lưu Green Farm
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Quỳnh Lưu Green Farm được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Quỳnh Lưu Green Farm tại địa chỉ Số 139 Đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Nghệ An để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2902279748
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu