Công Ty Cổ Phần Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 10 - 2021
Địa chỉ: Số nhà 18, Tổ dân phố 7, Thị Trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên Bản đồ
Address: No 18, Civil Group 7, Muong Cha Town, Muong Cha District, Dien Bien ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
5600339636
Điện thoại/ Fax: 0968187187
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Đặng Hữu Tuyên
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 0240
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Vietsun Farm
Địa chỉ: Tổ 8 đường Lý Chính Thắng, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Civil Group 8, Ly Chinh Thang Street, Phan Rang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Chi Nhánh 1 Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hoàng Huynh Đệ
Địa chỉ: Số nhà 93 Tổ 10, Ấp Tân Sơn, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 93 Civil Group 10, Tan Son Hamlet, Ngu Hiep Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV TMDV Nguyễn Hải
Địa chỉ: Thôn Phước Thọ 3 , Xã Ea Phê, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Phuoc Tho 3 Hamlet, Ea Phe Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Lâm Sản Kha Nguyễn
Địa chỉ: Xóm Lạc Sơn, thôn 1 , Xã Vạn Tường, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Lac Son Hamlet, Hamlet 1, Van Tuong Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Lan Phương Đn
Địa chỉ: Số 39, đường 18, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 39, Street 18, Binh Trung Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV TM XNK Thanh Phúc
Địa chỉ: Lô 33 Đường Thủ Dầu Một, KCN Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Lot 33 Duong, Thu Dau Mot District, Binh Duong Province
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tính Huyền Bình Phước
Địa chỉ: Tổ 3, Ấp Thuận Hải, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 3, Thuan Hai Hamlet, Thuan Loi Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Huy Hiệu Tây Nguyên
Địa chỉ: Thôn 9, Xã Trường Xuân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Truong Xuan Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Quế Hồi Bắc Sơn
Địa chỉ: Thôn Nà Pán, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: Na Pan Hamlet, Vu Le Commune, Tinh Lang Son, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuất Nhập Khẩu Agritrade
Địa chỉ: Thửa đất số 841, Tờ bản đồ số 10, Tổ 3, Ấp Mỹ Tường, Xã Mỹ Thiện, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Thua Dat So 841, To Ban Do So 10, Civil Group 3, My Tuong Hamlet, My Thien Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên
Thông tin về Công Ty CP Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Nông Sản Sạch Tỉnh Điện Biên tại địa chỉ Số nhà 18, Tổ dân phố 7, Thị Trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên hoặc với cơ quan thuế Điện Biên để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5600339636
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu